學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

râumáy dịch

ránNHIÊM

  1. 1.biến thể cũ của 髯[ran2]

ránNHIÊM

  1. 1.râu
  2. 2.ria
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

髯 (形声。从髟,冉声。髟,长发下垂的样子。本义两颊上的长须) 同本义;也泛指胡须 髥,颊须也。从须从冄,会意,冄亦声。字亦作髥。--《说文》 奋髥抵几。--《汉书·朱博传》。注颊毛也。” 中峨冠而多髯者为东坡。--清·魏学洢《核舟记》 又如髯夫(指脸上多须的人);髯公(指年长多须的人);髯奴(指多须的奴仆);髯佛(称仁慈多须的人);髯胡(须髯和颌下的垂肉);髯翁(指年老多须的人);髯须(指胡子);髯髯然( 髯须动摇的样子);白发苍髯 须多或须长的人 羽美须髯,故亮谓之髯。--《三国 髯rán ⒈两腮上的胡子。泛指胡子虬~。美~。 ⒉胡子多的人。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (tiêu) chỉ nghĩa, [rǎn] chỉ âm.

tóc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 髯 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict