字義Nghĩa
tết tóc thành nútmáy dịch
huánHOÀN
- 1.búi tóc trên đỉnh đầu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鬟 妇女的梳成环形的发卷 鬟,总发也。从髟,睘声。--《说文》。郑珍注谓盘鬟如环。” 香雾云鬟湿,清浑玉臂寒。--杜甫《月夜》诗 绿云扰扰,梳晓鬟也。--唐·杜牧《阿房宫赋》 风鬟雨鬓。--唐·李朝威《柳毅传》 婢女 欲买小鬟试教之,教坊供奉谁知者。--宋·梅尧臣《听文都知吹箫》 鬟huán ⒈〈古〉妇女梳的环形发髻。 ⒉
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
nón tròn; 睘 cũng cung cấp âm đọc