字義Nghĩa
loại cá hồi, cá thumáy dịch
wěiVỊ
- 1.cá ngừ nhỏ
- 2.Euthynnus alletteratus
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鲔 鲟鱼和鳇鱼的古称 鲔鱼,色青黑,头小而尖,似铁兜鍪,口在颔下,其甲可以磨姜,大者不过七八尺。大者为王鲔,小者为叔鲔。--三国吴·陆机《毛诗草木鸟兽虫鱼疏》 鲔鱼 白鲟的古称。又名象鱼、剑鱼、琴鱼 耳。为中国特产 鲔wěi〈古〉指鲟鱼。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鱼 (ngư) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
cá; 鲔