字義Nghĩa
chim cútmáy dịch
héngHẰNG
- 1.chim choi choi
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tề; chim nước; chim cũng cung cấp âm đọc
chim cútmáy dịch
héngHẰNG
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Tề; chim nước; chim cũng cung cấp âm đọc