字義Nghĩa
chimmáy dịch
niǎoĐIỂU
- 1.chim
- 2.Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]
- 3.bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
diǎoĐIỂU
- 1.biến thể của 屌[diao3]
- 2.dương vật
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
chim
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 鳥巢tổ chim
- 鳥事chuyện chết tiệt
- 鳥人thằng khốn
- 鳥兒chim
- 鳥叔biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY
- 鳥嘴mỏ
- 鳥居torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
- 鳥屋nhà chim
- 鳥擊va chạm giữa chim và máy bay
- 鳥松thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 菜鳥tân binh
- 候鳥chim di cư
- 壞鳥người nham hiểm
- 夜鳥chim hoạt động về đêm
- 好鳥người có nhân cách tốt
- 孤鳥chim đơn độc