字義Nghĩa
chimmáy dịch
niǎoĐIỂU
- 1.chim
- 2.Lượng từ: 隻|只[zhi1],群[qun2]
- 3.bộ "chim" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 196)
diǎoĐIỂU
- 1.biến thể của 屌[diao3]
- 2.dương vật
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鸟 (象形。甲骨文字形,小篆作字形,都象鸟形。本义飞禽总名) 同本义 鸟,长尾禽总名也。象形。--《说文》 飞鸟遗之音。--《易·小过》 我则鸣鸟不闻。--《书·君奭》 有鸟高飞。--《诗·小雅·菀柳》 鸟乃去矣。--《诗·大雅·生民》 兽奔鸟窜。--宋·苏轼《教战守》 又如鸟篆(鸟形的篆书);鸟卜(用鸟预卜年岁的吉凶);鸟恨(鸟声含恨);鸟乌(指乌鸦);鸟迹(鸟的足迹);鸟耘(群鸟耘田);鸟径(仅容飞鸟通行的小径);鸟歌(鸟声如歌声,故称鸟 鸣为鸟歌);鸟举(鸟飞。比喻行动快速);鸟窜(形容奔窜快速如鸟飞) 鸟(鴅)niǎo ⒈脊椎动物的一类。全身有羽毛,前肢变为翅,后肢能行走,用肺呼吸,温血卵生,能飞爱护~儿。千山~飞绝。也有因翅退化不能飞的,如鸵~。 ⒉ ①从高处往下看登高~瞰河山。 ②事物的概括描写~瞰国际形势。 鸟diǎo 1.人﹑畜的雄性生殖器。多用为詈词。 鸟què 1.地名用字。参见"鸾鸟"。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
dạng đơn giản của 鸡, một con chim
組詞Từ chứa chữ này
- 鸟巢tổ chim
- 鸟事chuyện chết tiệt
- 鸟人thằng khốn
- 鸟儿chim
- 鸟叔biệt danh của ca sĩ Hàn Quốc PSY
- 鸟嘴mỏ
- 鸟居torii (cổng đền Thần đạo của Nhật Bản) (mượn chữ từ tiếng Nhật 鳥居 "torii")
- 鸟屋nhà chim
- 鸟击va chạm giữa chim và máy bay
- 鸟松thị trấn Niaosong hoặc Niaosung ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
- 菜鸟tân binh
- 候鸟chim di cư
- 坏鸟người nham hiểm
- 夜鸟chim hoạt động về đêm
- 好鸟người có nhân cách tốt
- 孤鸟chim đơn độc