- 1.(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó
- 2.tân binh
- 3.người mới học
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.người mới

例句Câu ví dụ
- 1
我的一些同學真是菜鳥,他們一點都不懂計算機。
wǒ de yīxiē tóngxué zhēnshi càiniǎo, tāmen yīdiǎn dōu bù dǒng jìsuànjī。
Một số bạn học của tôi thật là mới tậu, họ thậm chí không hiểu gì về công nghệ.
- 2
菜鳥驛站創造了“最後一公里”的問題,共享單車企業打出了“解決最後一公里”的口號,也許共享單車應該直接停在菜鳥驛站門口。
càiniǎo yìzhàn chuàngzào le “ zuìhòu yī gōnglǐ ” de wèntí, gòngxiǎng dānchē qǐyè dǎ chū le “ jiějué zuìhòu yī gōnglǐ ” de kǒuhào, yěxǔ gòngxiǎng dānchē yīnggāi zhíjiē tíng zài càiniǎo yìzhàn ménkǒu。
Cổng hàng hóa mới tạo ra vấn đề 'cuối cùng một cây số', các công ty xe đạp chia sẻ đã đưa ra khẩu hiệu 'giải quyết vấn đề cuối cùng một cây số', có lẽ xe đạp chia sẻ nên dừng ngay tại cổng hàng hóa mới.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 菜THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.