例句Câu ví dụ
- 1
小白兔,白又白,兩隻耳朵豎起來。愛吃蘿蔔和青菜,蹦蹦跳跳真可愛。
xiǎobáitù, bái yòu bái, liǎng zhī ěrduo shùqǐ lái。 ài chī luóbo hé qīngcài, bèngbèngtiàotiào zhēn kěài。
Con thỏ trắng, trắng cả người, hai cái tai dựng lên. Yêu thích cà rốt và rau xanh, nhảy nhót thật đáng yêu
- 2
晚上我們吃了青菜炒香菇。
wǎnshang wǒmen chī le qīngcài chǎo xiānggū。
Buổi tối chúng tôi ăn rau cải xào nấm hương.
- 3
蘿卜青菜各有所愛。
luóbo qīngcài gè yǒusuǒ ài。
Cà rốt và rau cải mỗi người đều thích một cách khác.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 菜THÁI (菜) – rau: Bàn tay vươn hái (采 thải) đám lá xanh (艹 thảo) — hái RAU về THÁI nhỏ nấu canh.
