例句Câu ví dụ
- 1
青春是美好的。
qīng chūn shì měi hǎo de
Tuổi trẻ là đẹp đẽ
- 2
讓青春繼續。
ràng qīngchūn jìxù。
Cho tuổi trẻ tiếp tục
- 3
青春只有一次。
qīngchūn zhǐyǒu yīcì。
Tuổi trẻ chỉ có một lần
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 春XUÂN (春) – mùa xuân: Ba người rủ nhau ra đồng dưới mặt trời (日) ấm — nắng mới về, XUÂN sang.
