青蛙
qīngwā
[ㄑㄧㄥ ㄨㄚ]
THANH OA
HSK 7-9TOCFL 5N
- 1.con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]
- 2.(cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí

例句Câu ví dụ
- 1
青蛙怕蛇。
qīngwā pà shé。
Rồng nước sợ rắn
- 2
青蛙黏糊糊的。
qīngwā niánhūhū de。
Ếch rất dính.
- 3
我點了青蛙加面條。
wǒ diǎn le qīngwā jiā miàntiáo。
Tôi đã gọi món tôm hùm và mì