青
qīng
[ㄑㄧㄥ]
THANH
HSK 5TOCFL 6Adj
- 1.màu xanh lá
- 2.xanh dương
- 3.đen
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tuổi trẻ
- 5.trẻ (dùng cho người)
Cách đọc khác:Qīng — viết tắt của 青海[Qing1 hai3], tỉnh Thanh Hải

例句Câu ví dụ
- 1
青草長出來了。
qīng cǎo zhǎng chū lái le
Cỏ xanh đã mọc lên
- 2
我的臉色發青吧?
wǒ de liǎnsè fā qīng ba?
Màu mặt tôi có vẻ xanh xao chứ?
- 3
他氣得臉都青了。
tā qì de liǎn dōu qīng le。
Anh ấy tức đến nỗi mặt tái nhợt