例句Câu ví dụ
- 1
天晴了,太陽出來了。
tiān qíng le tài yang chū lái le
Trời đã sáng, mặt trời đã xuất hiện
- 2
天氣預報說明天晴。
tiān qì yù bào shuō míng tiān qíng
Dự báo thời tiết cho biết ngày mai sẽ nắng
- 3
暴雨過後,天晴了。
bào yǔ guò hòu tiān qíng le
Sau cơn mưa lớn, trời sáng lên
