例句Câu ví dụ
- 1
今天天氣晴朗。
jīn tiān tiān qì qíng lǎng
Thời tiết hôm nay trong lành
- 2
天空很晴朗。
tiānkōng hěn qínglǎng。
Trời rất yên lặng
- 3
我也希望週末天氣晴朗。
wǒ yě xīwàng zhōumò tiānqì qínglǎng。
Tôi cũng hy vọng thời tiết cuối tuần sẽ nắng
今天天氣晴朗。
jīn tiān tiān qì qíng lǎng
Thời tiết hôm nay trong lành
天空很晴朗。
tiānkōng hěn qínglǎng。
Trời rất yên lặng
我也希望週末天氣晴朗。
wǒ yě xīwàng zhōumò tiānqì qínglǎng。
Tôi cũng hy vọng thời tiết cuối tuần sẽ nắng