字義Nghĩa
trong sáng, rạng rỡmáy dịch
lǎngLÃNG
- 1.rõ ràng
- 2.sáng sủa
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
朗〈形〉 (形声。从月,良声。本义明亮) 同本义 朗,明也。--《说文》 高朗令终。--《诗·大雅·既醉》 其圣能光远宣朗。--《国语·楚语下》 新而不朗。--《淮南子·原道》 朗月垂光。--嵇康《琴赋》 复行数十步,豁然开朗。--陶潜《桃花源记》 天朗气清。--王羲之《兰亭集序》 又如朗白(明亮发白);朗朗(光明亮洁的样子;声音清脆嘹亮);朗鉴(明鉴);朗亮(雪亮);朗明(明亮);朗净(明净);朗烈(明亮);朗朗烈烈(大大方方;理直气壮) 声音清晰响亮 朗咏清川飞夜霜。--李白《劳劳亭歌》 又如 朗lǎng ⒈明亮明~。晴~的天。突然开~。 ⒉声音响亮~读。~咏。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 月 (nguyệt) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
trăng
組詞Từ chứa chữ này
- 朗讀đọc to lên
- 朗誦đọc to lên với biểu cảm
- 朗吟ngâm thơ với giọng to, rõ ràng
- 朗姆rượu rum (đồ uống) (từ mượn)
- 朗文Longman (tên)
- 朗照chiếu sáng rực rỡ
- 朗縣huyện Nang, tiếng Tạng: Snang rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
- 朗縣朗縣 — Huyện Nang hoặc Nangxian, một huyện thuộc thành phố Nyingchi 林芝市[Lin2 zhi1 Shi4], tự trị khu Tây Tạng
- 朗姆酒rượu rum (từ mượn)
- 朗朗上口dễ dàng nói ra (lời bài hát hoặc thơ)
- 晴朗trời nắng và không mây
- 開朗rộng rãi và sáng sủa
- 明朗sáng
- 硬朗cường tráng
- 爽朗trời quang sáng (thời tiết)
- 豁然開朗đột nhiên mở ra một khung cảnh rộng lớn (thành ngữ); đến một nơi quang đãng