學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
爽朗
爽朗
shuǎng
lǎng
[ㄕㄨㄤˇ ㄌㄤˇ]
SẢNG LÃNG
TOCFL 7
1.
trời quang sáng (thời tiết)
2.
thẳng thắn
3.
chân thành
Xem 1 nghĩa còn lại
4.
cởi mở
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
晴朗
qínglǎng
trời nắng và không mây
朗讀
lǎngdú
đọc to lên
涼爽
liángshuǎng
mát mẻ và sảng khoái
開朗
kāilǎng
rộng rãi và sáng sủa
爽快
shuǎngkuai
sảng khoái
爽
shuǎng
sáng
明朗
mínglǎng
sáng
朗誦
lǎngsòng
đọc to lên với biểu cảm
逐字解
Từng chữ trong từ
爽
sảng, sửng
vui vẻ, phấn chấn
朗
lãng
trong sáng, rạng rỡ
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
爽朗 nghĩa là gì? · Kaori Dict