字義Nghĩa
cá sấumáy dịch
wāOA
- 1.con ếch
- 2.LT:隻|只[zhi1]
wāOA
- 1.biến thể cũ của 蛙[wa1]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
蛙 (形声。从虫,圭声。本义田鸡类动物。青蛙) 同本义 …苏俗谓之田鸡,扬州谓之水鸡,亦曰吠蛤。--《说文》 听取蛙声一片。--宋·辛弃疾《西江月·夜行黄沙道中》 又如蛙市(夜晚蛙群聚集而鸣,称为蛙市);蛙吹(蛙鸣);蛙角(将头发束起,形状宛如青蛙头上左右凸出而对称的部分);蛙怒(形容青蛙叫声很大,有如鼓气发怒);蛙蛤(蛙的一种) 蛙 淫邪 凹隐。扳着脸的样子 那陈经济把脸儿蛙着不言语。--《金瓶梅》 蛙人 蛙wā两栖动物。卵孵化为蝌蚪,成长时生出后肢、前肢、尾巴消失,变化成蛙。种类很多,常见的有青蛙、金线蛙等。捕食害虫,对农作物有益,要保护,禁止捕杀食用。今已 有人工养殖的"牛蛙",供食用。 蛙jué 1.见"蝭蛙"。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 虫 (trùng) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
côn trùng
組詞Từ chứa chữ này
- 蛙人người nhái
- 蛙式bơi ếch
- 蛙泳bơi ếch
- 蛙突batrachotoxin (BTX), chất độc từ ếch
- 蛙鞋chân vịt (lặn, snorkeling)
- 青蛙con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]
- 樹蛙ếch cây
- 牛蛙ếch bò
- 雨蛙ếch mưa
- 臺蛙người từ Đài Loan (thiếu hiểu biết về thực tế chính trị và kinh tế); (thiếu hiểu biết về thế giới)
- 箭毒蛙ếch phi tiêu độc