例句Câu ví dụ
- 1
潛水前,我先穿好蛙鞋。
qiánshuǐ qián, wǒ xiān chuān hǎo wāxié。
Trước khi lặn, tôi mặc giày lặn
- 2
小朋友第一次使用蛙鞋時有點笨拙。
xiǎopéngyǒu dìyīcì shǐyòng wāxié shí yǒudiǎn bènzhuō。
Khi lần đầu sử dụng giày ếch, trẻ em có vẻ hơi vụng về
- 3
這雙蛙鞋讓我游泳速度快了很多。
zhè shuāng wāxié ràng wǒ yóuyǒng sùdù kuài le hěn duō。
Đôi giày ếch này giúp tôi bơi nhanh hơn nhiều.
