字義Nghĩa
giày – giày, tất cả các loại giàymáy dịch
xiéHÀI
- 1.giày
- 2.LT:雙|双[shuang1],隻|只[zhi1]
xiéHÀI
- 1.biến thể của 鞋[xie2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鞋 (形声。从革,圭声。皮革鞋的材料。圭、鞋”古音相近。本义鞋子) 同本义 韕,生革醍也。--《说文》。字亦作鞋 古人以草为屦,皮为履,后唐马周始以麻为之,即鞋也。--《说郛》引唐·留存《事始·鞋》 又如鞋扇(鞋面);鞋脚(小妾第一次拜见长妻时所敬赠的见面礼亲手做的针线活;也指鞋袜);鞋脚钱(跑腿钱);雨鞋;皮鞋;布鞋;鞋韈(造鞋时所用的木制鞋型) 鞋(韕)xié鞋子。穿在脚上的东西,便于行走皮~。穿~子。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 革 (cách) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
da
組詞Từ chứa chữ này
- 鞋子giày
- 鞋匠thợ đóng giày
- 鞋墊lót giày
- 鞋套giày bao; bao giày
- 鞋履giày dép
- 鞋帶dây giày
- 鞋幫thân giày
- 鞋底đế giày
- 鞋拔cây trợt giày
- 鞋楦cây giữ form giày
- 球鞋giày thể thao
- 皮鞋giày da
- 拖鞋dép lê
- 高跟鞋giày cao gót
- 涼鞋dép sandal
- 穿小鞋nghĩa đen: bắt ai đó mang giày chật (thành ngữ)