字義Nghĩa
mùa xuânmáy dịch
chūnXUÂN
- 1.biến thể cũ của 春[chun1]
ChūnXUÂN
- 1.họ [Chun1]
chūnXUÂN
- 1.mùa xuân
- 2.vui tươi
- 3.hân hoan
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
春 (会意。甲骨文字形,从草(木),草木春时生长;中间是屯”字,似草木破土而出,土上臃肿部分,即刚破土的胚芽形,表示春季万木生长;屯”亦兼作声符。小篆字形,隶变以后, 除日”之外,其他部分都看不出来了。本义春。四季的第一季) 同本义 春,推也。从苃屯,从日,苃春时生也。会意,屯亦声…今隶作春字,亦作苮。--《说文》 春为青阳,春为发生,春秋繁露。春者,天之和也。又春,喜气也,故生。--《尔雅·释天》 春者何,岁之始也。--《公羊传·隐公元年》 为此春酒。--《诗·豳风·七月》 春眠不觉晓,处处闻啼鸟。--孟浩
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
mặt trời
Ghép từ các phần:
字的故事Chuyện chữ
XUÂN (春) – mùa xuân: Ba người rủ nhau ra đồng dưới mặt trời (日) ấm — nắng mới về, XUÂN sang.
組詞Từ chứa chữ này
- 春天mùa xuân
- 春節Lễ hội mùa xuân (Tết Nguyên Đán)
- 春季mùa xuân
- 春假kỳ nghỉ xuân
- 春聯câu đối Tết (câu đầu dán bên phải cửa vào dịp năm mới, câu sau dán bên trái)
- 春令mùa xuân
- 春光cảnh xuân
- 春凳
- 春分Xuân phân, tiết thứ 4 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气, 21 tháng 3 - 4 tháng 4
- 春化
- 青春tuổi trẻ
- 青春期tuổi dậy thì
- 雨後春筍nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng
- 三春ba tháng mùa xuân
- 伊春Yichun, thành phố cấp địa khu ở Hắc Long Giang
- 叫春tru như mèo cái kêu