例句Câu ví dụ
- 1
鳥兒成群飛著。
niǎor chéngqún fēi zhe。
Những chú chim đang bay theo đàn
- 2
鳥兒在樹里築巢。
niǎor zài shù lǐ zhùcháo。
Chim làm tổ trong cây
- 3
早起的鳥兒有蟲吃。
zǎoqǐ de niǎor yǒu chóng chī。
Chim dậy sớm có sâu ăn
鳥兒成群飛著。
niǎor chéngqún fēi zhe。
Những chú chim đang bay theo đàn
鳥兒在樹里築巢。
niǎor zài shù lǐ zhùcháo。
Chim làm tổ trong cây
早起的鳥兒有蟲吃。
zǎoqǐ de niǎor yǒu chóng chī。
Chim dậy sớm có sâu ăn