字義Nghĩa
chim bồ câumáy dịch
héngHẰNG
- 1.chim choi choi
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鸻héng鸟儿,要保护。体小,嘴巴短而直。有前趾无后趾。多在海滨群居。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
鸴 — chim nước; chim cũng cung cấp âm đọc