字義Nghĩa
鹃 — chim chích chòemáy dịch
gēngCANH
- 1.chim hoàng oanh
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鳥 (điểu) chỉ nghĩa, 庚 [gēng] chỉ âm.
chim
鹃 — chim chích chòemáy dịch
gēngCANH
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鳥 (điểu) chỉ nghĩa, 庚 [gēng] chỉ âm.
chim