字義Nghĩa
thiên can thứ 7máy dịch
gēngCANH
- 1.tuổi
- 2.can thứ bảy trong Thập Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
- 3.thứ bảy trong thứ tự
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
庚 天干的第七位,与地支相配,用以纪年、月、日 庚,位西方。--《说文》 先庚三日,后庚三日。--《易·巽》 太岁在庚日上章,月在庚曰窒。--《尔雅》 其日庚辛。--《淮南子》 秋,日庚、辛。--《史记》 又以配五行 庚辛申酉,金也。--《淮南子·天文》 年龄 伏天”的代称 姓 庚 赔偿,偿还 庚gēng ⒈天干第七位,也用作次序第七。 ⒉年龄年~。同~。
字源Chiết tự
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 庚午năm thứ bảy Canh Ngọ của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1990 hoặc 2050
- 庚子năm thứ 37 Canh Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1960 hoặc 2020
- 庚寅năm thứ hai mươi bảy G3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2010 hoặc 2070
- 庚戌năm thứ bốn mươi bảy G11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1970 hoặc 2030
- 庚申năm thứ năm mươi bảy G9 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1980 hoặc 2040
- 庚糖heptose (CH2O)7, monosaccharide với bảy nguyên tử carbon
- 庚辰năm thứ mười bảy G5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060
- 庚子國變năm khủng hoảng 1900 liên quan đến cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn và cuộc xâm lược quân sự của tám quốc gia
- 倉庚chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
- 年庚ngày giờ sinh của một người
- 貴庚quý tuổi (kính ngữ)
- 長庚Tên gọi trong văn học cổ điển Trung Quốc cho sao Kim ở phía tây sau hoàng hôn
- 華羅庚Hoa La Cương (1910-1985), nhà lý thuyết số người Trung Quốc