學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
庚辰
庚辰
gēng
chén
[ㄍㄥ ㄔㄣˊ]
CANH THÌN
1.
năm thứ mười bảy G5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2000 hoặc 2060
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
誕辰
dànchén
sinh nhật
時辰
shíchen
thời gian
星辰
xīngchén
các vì sao
庚
gēng
tuổi
辰
chén
chi thứ 5: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5 tháng 4 - 4 tháng 5), năm Thìn
丙辰
bǐngchén
năm thứ năm mươi ba C5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1976 hoặc 2036
倉庚
cānggēng
chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
北辰
Běichén
Sao Bắc Đẩu
逐字解
Từng chữ trong từ
庚
canh
thiên can thứ 7
辰
thìn, thần
sáng sớm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
庚辰 nghĩa là gì? · Kaori Dict