學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sáng sớmmáy dịch

chénTHÌN

  1. 1.chi thứ 5: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5 tháng 4 - 4 tháng 5), năm Thìn
  2. 2.hướng la bàn cổ Trung Quốc: 120°
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

辰 (象形。金文字形,是蛤蚌壳之类软体动物的形象,蜃”的本字◇经假借而产生了其他用法。本义;蛤蚌之类的软体动物) 同本义 辰,有身也。--《说文》 辰者,言万物之蜃也。--《史记·律书》 十二地支的第五位 在太岁纪年法中与天干相配用以纪年。如1976年为农历丙辰年 用以纪月,即农历三月 用以纪日 用以纪时,即午前七时至九时。如辰巳时(上午七时至十一时);辰牌(古代的一种报时工具;又指上午七时至十一时) 日、月、星的统称 时光;日子 辰 chén ①地支的第五位。 ②日、月、星的统称星~。 ③古代计时将一昼夜分为十二辰时~。 ④时光;日子生~、忌~。 【辰时】旧式计时法指上午7点到9点的时间。 辰chén ⒈地支第五位,也用作次序第五。 ⒉星北~(北极星)。又总称"日月星"三~。 ⒊日子,时候生~。时~。 ⒋ ⒌ ⒍〈古〉通"晨"早~。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 辰 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict