學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
丙辰
丙辰
bǐng
chén
[ㄅㄧㄥˇ ㄔㄣˊ]
BÍNH THÌN
1.
năm thứ năm mươi ba C5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1976 hoặc 2036
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
丙
bǐng
thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
誕辰
dànchén
sinh nhật
時辰
shíchen
thời gian
星辰
xīngchén
các vì sao
辰
chén
chi thứ 5: 7-9 giờ sáng, tháng 3 âm lịch (5 tháng 4 - 4 tháng 5), năm Thìn
丙午
bǐngwǔ
năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026
丙型
bǐngxíng
loại C
丙基
bǐngjī
nhóm propyl (hóa học)
逐字解
Từng chữ trong từ
丙
bính
Bính — thứ ba
辰
thìn, thần
sáng sớm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
柄臣
bǐngchén
quan chức quyền lực
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
丙辰 nghĩa là gì? · Kaori Dict