字義Nghĩa
Bính — thứ bamáy dịch
bǐngBÍNH
- 1.thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
- 2.thứ ba theo thứ tự
- 3.chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
丙 (象形。本义鱼尾。《尔雅·释鱼》曰‘鱼枕谓之丁,鱼肠谓之乙,鱼尾谓之丙’。乙之象鱼肠,丙之象鱼尾,可无庸说。”) 鱼尾 鱼尾谓之丙。--《尔雅》 假借为天干的第三位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日丙丁。--《礼记·月令》 丙刚丁柔。--《广雅·释天》 如丙子、丙戍、丙寅以纪年;丙科(汉代考试的第三等科目);丙夜(即三更。半夜,夜中子时) 古代以十干配五方,丙为南方之位,因以指南方 丙位南方,万物成炳。--《说文》 又如丙向(南向,即朝南) 五行 丙 bǐng天干的第三位。参见【天干】。 【丙稀画】用一种特制的丙稀颜料绘制而成的画。其特点居于油画和水彩画之间,取水彩、水粉的画法,得到油画的效果。主要用于壁画和实用美术设计。 【丙种射线】见【γ射线】。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
組詞Từ chứa chữ này
- 丙午năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026
- 丙型loại C
- 丙基nhóm propyl (hóa học)
- 丙子năm thứ mười ba C1 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1996 hoặc 2056
- 丙寅năm thứ ba C3 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1986 hoặc 2046
- 丙戌năm thứ hai mươi ba C11 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2006 hoặc 2066
- 丙烯propylen C3H6
- 丙烷propan
- 丙申năm thứ ba mươi ba C9 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1956 hoặc 2016
- 丙等hạng ba
- 丙糖triose (CH2O)3, monosaccharid với ba nguyên tử cacbon, chẳng hạn như glyceraldehyde 甘油醛[gan1 you2 quan2]
- 丙綸sợi polypropylene
- 丙辰năm thứ năm mươi ba C5 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1976 hoặc 2036
- 丙酮acetone CH3COCH
- 丙醇propanol
- 丙醚n-propyl ether