學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

Bính — thứ bamáy dịch

bǐngBÍNH

  1. 1.thứ ba trong mười Thiên Can 十天干[shi2 tian1 gan1]
  2. 2.thứ ba theo thứ tự
  3. 3.chữ "C" hoặc số La Mã "III" trong danh sách "A, B, C", hoặc "I, II, III" v.v.
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

丙 (象形。本义鱼尾。《尔雅·释鱼》曰‘鱼枕谓之丁,鱼肠谓之乙,鱼尾谓之丙’。乙之象鱼肠,丙之象鱼尾,可无庸说。”) 鱼尾 鱼尾谓之丙。--《尔雅》 假借为天干的第三位,与地支相配,用以纪年、月、日 其日丙丁。--《礼记·月令》 丙刚丁柔。--《广雅·释天》 如丙子、丙戍、丙寅以纪年;丙科(汉代考试的第三等科目);丙夜(即三更。半夜,夜中子时) 古代以十干配五方,丙为南方之位,因以指南方 丙位南方,万物成炳。--《说文》 又如丙向(南向,即朝南) 五行 丙 bǐng天干的第三位。参见【天干】。 【丙稀画】用一种特制的丙稀颜料绘制而成的画。其特点居于油画和水彩画之间,取水彩、水粉的画法,得到油画的效果。主要用于壁画和实用美术设计。 【丙种射线】见【γ射线】。

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 丙 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict