庚寅
gēngyín
[ㄍㄥ ㄧㄣˊ]
CANH DẦN
- 1.năm thứ hai mươi bảy G3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2010 hoặc 2070

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 寅địa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần
- 庚tuổi
- 丙寅năm thứ ba C3 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1986 hoặc 2046
- 倉庚chim vàng anh gáy đen (Oriolus chinensis)
- 唐寅Đường Bá Hổ 唐伯虎 hoặc Đường Dần (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子
- 壬寅năm thứ ba mươi chín Nhâm Dần của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1962 hoặc 2022
- 寅時3-5 giờ sáng (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được dùng thời xưa)
- 寅虎Năm Dần, năm con Hổ (ví dụ: 2010)