學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tôn kính, trang trọngmáy dịch

yínDẦN

  1. 1.địa chi thứ 3: 3-5 giờ sáng, tháng đầu tiên theo lịch mặt trời (4 tháng Hai-5 tháng Ba), năm Dần
  2. 2.hướng la bàn cổ của Trung Quốc: 60°
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

寅 (象形。据甲骨文为矢形。小篆讹变。本义恭敬) 同本义 寅,居敬也。--《说文》 寅,敬也。--《尔雅》 夙夜惟寅。--《书·舜典》 严恭寅畏。--《书·无逸》 寅哉寅哉。--《周书·祭公》 寅宾出日。--《书·尧典》 又如寅亮(恭敬信奉);寅畏(恭敬畏惧);寅清(言行恭谨,持心清正) 寅 地支的第三位 寅,髌也。正月易气动,去黄泉欲上出,侌尚强也。--《说文》。段玉裁注髌,字之误也,当作?。” 又如星次序数之一。古代天文学十二星次中的析木”为寅 寅yín ⒈地支的第三位。也用作次序第三。 ⒉

字源Chiết tự

Tượng hình 象形

Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 寅 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict