字義Nghĩa
emumáy dịch
miáoMIÊU
- 1.xem 鴯鶓|鸸鹋[er2 miao2]
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鳥 (điểu) chỉ nghĩa, 苗 [miáo] chỉ âm.
chim
emumáy dịch
miáoMIÊU
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鳥 (điểu) chỉ nghĩa, 苗 [miáo] chỉ âm.
chim