字義Nghĩa
chim bồ câu tẩm, Aix galericulatamáy dịch
xīKHÊ
- 1.dùng trong 鸂鶒|㶉鶒[xi1 chi4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
鸂xī
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
chim nước; chim gà; chữ gà cũng cung cấp âm đọc