字義Nghĩa
con cái của hươu thần Trung Quốcmáy dịch
línLÂN
- 1.biến thể của 麟[lin2]
línLÂN
- 1.dùng trong 麒麟[qi2 lin2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
麟 (形声。从鹿,粦声。本义大鹿) 同本义 麟,大牝鹿也。--《说文》 麐,牝麒也。--《说文》。朱骏声曰经典皆以麟为之。”段曰经典无作麐者。” 射麋脚麟。--汉·司马相如《子虚赋》 解罘放麟。--张衡《东京赋》。薛注大鹿曰麟。” 惧失麟鹿而获艾貑。--《潜夫论·贤难》 麒麟 单呼麟者,大牡鹿也;呼麟麟者,仁兽也。麒麟可单呼麟。--《说文》段注 西狩获麟。--《春秋·哀公十四年》 又如凤毛麟角;麟阁(又称麟台。麒麟阁,汉宣帝时曾在麒麟阁内绘功臣图像,以表其功); 麟(麐)lín
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鹿 (lộc) chỉ nghĩa, 粦 [lín] chỉ âm.
hươu
組詞Từ chứa chữ này
- 麟洛thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 麟經tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋
- 麟遊huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
- 麟洛鄉thị trấn Linlo, huyện Bình Đông 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 麟遊縣huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
- 麟角鳳觜nghĩa đen: sừng kỳ lân, miệng phượng hoàng (thành ngữ)
- 騏驎biến thể của 麒麟[qi2 lin2]
- 麒麟kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc)
- 騏麟騏麟 — phiên âm của 麒麟[qi2 lin2]
- 湯玉麟Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá nhân
- 章炳麟Zhang Taiyan 章太炎 (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời kỳ cách mạng Tân Hợi
- 薩摩麟Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu)