學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
麒麟
麒麟
qí
lín
[ㄑㄧˊ ㄌㄧㄣˊ]
KỲ LÂN
1.
kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc)
2.
kỳ lân Trung Quốc
3.
thường bị dịch sai thành hươu cao cổ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
麐
lín
biến thể của 麟[lin2]
麒
qí
dùng trong 麒麟[qi2 lin2]
麟
lín
dùng trong 麒麟[qi2 lin2]
騏驎
qílín
biến thể của 麒麟[qi2 lin2]
麟洛
Línluò
thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
麟經
Línjīng
tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋
麟遊
Línyóu
huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
騏麟
qílín
騏麟 — phiên âm của 麒麟[qi2 lin2]
逐字解
Từng chữ trong từ
麒
kỳ, kì
động vật thần thoại mang lại may mắn
麟
lân
con cái của hươu thần Trung Quốc
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
騏驎
qílín
騏驎 — (trang nhã) ngựa tốt / dạng khác của 麒麟[qi2 lin2]
淇淋
qílín
kem (từ mượn)
騏驎
qílín
biến thể của 麒麟[qi2 lin2]
騏麟
qílín
騏麟 — phiên âm của 麒麟[qi2 lin2]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
麒麟 nghĩa là gì? · Kaori Dict