例句Câu ví dụ
- 1
會議由邵荃麟主持。
huìyì yóu Shào quán lín zhǔchí。
Họp do Viên Mạnh Tuyền chủ trì
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 麟dùng trong 麒麟[qi2 lin2]
- 騏驎biến thể của 麒麟[qi2 lin2]
- 麒麟kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc)
- 麟洛thị trấn Linlo ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
- 麟經tên khác của Kinh Xuân Thu 春秋
- 麟遊huyện Lâm Du, Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
- 騏麟騏麟 — phiên âm của 麒麟[qi2 lin2]
- 湯玉麟Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá nhân
