字義Nghĩa
động vật thần thoại mang lại may mắnmáy dịch
qíKỲ
- 1.dùng trong 麒麟[qi2 lin2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
麒〈名〉 (形声。从鹿,其声。《说文》仁兽也。”本义传说中的一种动物,其状如鹿,独角,全身生鳞甲,尾象牛。多用作吉祥的象征。又名麒麟”,又单称麟”) 麒麟 古代传说以为仁兽、瑞兽,形状像鹿而独角,尾像牛尾 麒,仁兽也,麋身,牛尾,一角。--《说文》 又如麒麟补服(明清武官的绣有麒麟的服饰);麒麟不至(仁兽不现。比喻乱世);麒麟斗(麒麟跟麒麟搏斗);麒麟袍(袍子上绣有麒麟者);麒麟门(上绘蓝色麒麟的官署暖阁后的一 道门) 喻杰出人物 应图求骏马,惊代得麒麟。--唐·杜甫《上韦左相二 麒qí
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 鹿 (lộc) chỉ nghĩa, 其 [qí] chỉ âm.
hươu
組詞Từ chứa chữ này
- 麒麟kỳ lân (loài vật huyền thoại Trung Quốc)
- 麒麟區quận Kỳ Lân, thành phố Khúc Tĩnh, Vân Nam
- 麒麟座Chòm sao Monoceros
- 麒麟殿xem 麒麟閣|麒麟阁[Qi2 lin2 Ge2]
- 麒麟菜rong biển eucheuma, một loại tảo đỏ (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- 麒麟閣Kỳ Lân Các, nằm trong cung Vị Ương, một điện được trang trí với chân dung của các quan chức nổi tiếng
- 麒麟區Qilin, một quận của thành phố Qujing 曲靖市[Qu3 jing4 Shi4], tỉnh Vân Nam