Kaori Dict

Thực

clay

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2150 / 2.501
Bộ thủ
bộ 32
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
zhi2
Tiếng Hàn
식, 치

clay

Từ chứa chữ này · dễ trước

ねんどnendoNIÊM THỔ

enclay

thông dụng
はにゅうhanyuuTHỰC SINH

enclay soil

はにわhaniwaTHỰC LUÂN

enhaniwa; hollow unglazed terracotta figure from the Kofun period

へなちょこhenachoko

ennovice; greenhorn; squirt; worthless person

はにべhanibeTHỰC ÚNG

envessel made of clay

はんなりhannariTHỰC PHÁ

entype of court music

はにゅうのやどhanyuunoyado

enshabby house; hovel; tumbledown dwelling

はにゅうのやどhanyuunoyado

enHome, Sweet Home

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

埴 (Thực) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict