Kaori Dict

峠

Đèo

đỉnh núi; đỉnh cao; đỉnh ngọn

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
—
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N2
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#1941 / 2.501
Bộ thủ
bộ 46
Từ JLPT chứa chữ
1
Tiếng Hàn
상

đỉnh núi; đỉnh cao; đỉnh ngọn

Từ chứa chữ này · dễ trước

とうげtougeĐÈO

núi cao; điểm khó

N2
たいじtaijiĐỐI TRĨ

đối đầu

thông dụng
うすいとうげusuitougeĐỐI BĂNG ĐÈO

enUsui Pass

とうげをこすtougewokosu

ento pass the peak (of something); to get through the most difficult part; to be over the worst (e.g. an illness) · to cross a pass

とうげみちtougemichiĐÈO ĐẠO

enroad over a mountain pass

とうげをこえるtougewokoeru

ento pass the peak (of something); to get through the most difficult part; to be over the worst (e.g. an illness) · to cross a pass

とうげごえtougegoe

encrossing a mountain pass

ほらがとうげをきめこむhoragatougewokimekomu

ento wait for a good opportunity; to come down on the right side of the fence; to see which way the cat jumps; to wait and see at Horagatoge

とうげバトルtougebatoru

enmountain-pass street race

だいぼさつとうげdaibosatsutougeĐẠI BỒ TÁT ĐÈO

enThe Sword of Doom (1966 film)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

峠 (Đèo) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict