應
Ưng · Ứng
answer · yes · OK · reply
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- オウヨウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- あた.るまさにこた.える
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 17
- Cấp JLPT
- ngoài JLPT
- Lớp học ở Nhật
- Dùng trong tên người
- Tần suất báo chí
- —
- Bộ thủ
- bộ 61
- Từ JLPT chứa chữ
- 0
- Pinyin
- ying4, ying1
- Tiếng Hàn
- 응
answer · yes · OK · reply · accept
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
enresponding to a demand; answering a request
enKeio (Private University)
enKeio University
慶應義塾大学産業研究所けいおうぎじゅくだいがくさんぎょうけんきゅうじょkeiougijukudaigakusangyoukenkyuujoKHÁNH ƯNG NGHĨA THỤC ĐẠI HỌC SẢN NGHIỆP NGHIÊN CỨU SỞ
enKeio Economic Observatory; KEO
enKeio University
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).