Kaori Dict

Quý

10th calendar sign

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 105
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
gui3
Tiếng Hàn

10th calendar sign

Từ chứa chữ này · dễ trước

kiQUÝ

en10th in rank; tenth sign of the Chinese calendar

みずのとうしmizunotoushiQUÝ SỬU

enWater Ox (50th term of the sexagenary cycle, e.g. 1913, 1973, 2033)

みずのとひつじmizunotohitsujiQUÝ VỊ

enWater Sheep (20th term of the sexagenary cycle, e.g. 1943, 2003, 2063)

みずのととりmizunototoriQUÝ DẬU

enWater Rooster (10th term of the sexagenary cycle, e.g. 1933, 1993, 2053)

みずのとみmizunotomiQUÝ TỴ

enWater Snake (30th term of the sexagenary cycle, e.g. 1953, 2013, 2073)

みずのとうmizunotouQUÝ MÃO

enWater Rabbit (40th term of the sexagenary cycle, e.g. 1963, 2023, 2083)

みずのといmizunotoiQUÝ HỢI

enWater Boar (60th term of the sexagenary cycle, e.g. 1923, 1983, 2043)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

癸 (Quý) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict