Kaori Dict

Bại

humble · deccan grass

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
14
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 115
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
bai4, bi4
Tiếng Hàn

humble · deccan grass

Từ chứa chữ này · dễ trước

ひえhieBẠI

enbarnyard millet (Echinochloa esculenta); Japanese millet; sanwa millet

しこくびえshikokubieTỨ QUỐC BẠI

enfinger millet (Eleusine coracana)

とうじんびえtoujinbieĐƯỜNG NHÂN BẠI

enpearl millet (Pennisetum glaucum)

ひえきhiekiBÌ ÍCH

enbenefit; profit; good; help; contribution

はいかんhaikanBẠI QUAN

enpetty official responsible for collecting public gossip and presenting it to the king (in ancient China)

はいしhaishiBẠI SỬ

enpeople's history (written for the king of China; usu. written as a novel)

すずめのひえsuzumenohie

enJapanese paspalum (Paspalum thunbergii)

すずめのこびえsuzumenokobie

enKodo millet (Paspalum scrobiculatum)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稗 (Bại) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict