Kaori Dict

Bẩm · Lẫm

salary in rice

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 115
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
bing3
Tiếng Hàn

salary in rice

Từ chứa chữ này · dễ trước

てんぴんtenpinTHIÊN BẨM

ennatural talents

りんぎしょringishoBẨM NGHỊ THƯ

endocument circulated to staff to obtain approval (for a decision, policy, etc.)

りんこくrinkokuBẨM CÁO

ennotice; notification

りんせいrinseiBẨM THỈNH

enpetition

りんぎringiBẨM NGHỊ

enreaching a decision by using a circular letter; reaching a decision via a document circulated to all employees

ひんせいhinseiBẨM TÍNH

eninborn nature

ひんしつhinshitsuBẨM CHẤT

eninborn nature

りんぎせいどringiseidoBẨM NGHỊ CHẾ ĐỘ

enthe system in government offices and business corporations in which draft proposals are prepared by someone in charge of the matter and circulated for collective deliberation and final approval by particular (designated) officials or executives

きひんkihinKHÍ BẨM

eninnate character; temperament; disposition

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

稟 (Bẩm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict