Kaori Dict

Điểu

vine · ivy

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
14
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#2215 / 2.501
Bộ thủ
bộ 140
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
niao3
Tiếng Hàn

vine · ivy

Từ chứa chữ này · dễ trước

つたtsutaĐIỂU

enivy (esp. Boston ivy, Parthenocissus tricuspidata)

つたかずらtsutakazuraĐIỂU MẠN

enivy and vines; creepers

きづたkizutaMỘC ĐIỂU

enHedera rhombea (species of ivy)

つたもみじtsutamomijiĐIỂU HỒNG DIỆP

enmaple; scarlet-tinged ivy

つたうるしtsutaurushiĐIỂU TẤT

enAsian poison ivy (Rhus ambigua)

くろきづたkurokizutaHẮC MỘC ĐIỂU

enCaulerpa scalpelliformis (species of green alga)

くびれづたkubirezuta

ensea grapes (Caulerpa lentillifera); green caviar

まめづたmamezutaĐẬU ĐIỂU

engreen penny fern (Lemmaphyllum microphyllum)

まめづたらんmamezutaranĐẬU ĐIỂU LAN

enBulbophyllum drymoglossum (species of orchid)

つたのはがいtsutanohagaiĐIỂU DIỆP BỐI

enPenepatella stellaeformis (species of limpet)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蔦 (Điểu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict