Kaori Dict

つた

tsuta

Âm Hán-Việt: ĐIỂU

Cách đọc khác:

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.ivy (esp. Boston ivy, Parthenocissus tricuspidata)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The side of the house was covered with ivy.

  • The walls are hidden by ivy.

  • I got a rash from poison ivy.

  • The wall is partly covered with ivy.

  • She rarely talked to anybody.

  • Everytime her husband looked at me, he almost asked me: "For what purpose have you come here?"

  • Doctors can bury their mistakes, but an architect can only advise his clients to plant ivy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蔦 (つた) — ivy (esp. Boston ivy, Parthenocissus tricuspidata) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict