Kaori Dict

Trùng

insect · bug · temper

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
18
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 142
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
chong2
Tiếng Hàn
충, 훼

insect · bug · temper

Từ chứa chữ này · dễ trước

むしmushiTRÙNG

côn trùng

N4
じむしjimushiĐỊA TRÙNG

enscarabaeid beetle grub · any insect (or worm, etc.) that lives in soil

こわくkowakuCỔ HOẶC

enfascination; glamour; glamor; enchantment; seduction

こわくてきkowakutekiCỔ HOẶC ĐÍCH

enfascinating; alluring

へこきむしhekokimushi

enstinky bug (esp. the bombardier beetle); stink bug

ちゅうごくchuugokuTRÙNG QUỐC

enChina

むしだしmushidashi

enfirst spring thunderstorm of the year

だいおうぐそくむしdaiougusokumushiĐẠI VƯƠNG CỤ TÚC TRÙNG

engiant isopod (Bathynomus giganteus)

おうむoumuVƯƠNG TRÙNG

enOhmu (gigantic insect from the anime "Nausicaä of the Valley of the Wind")

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蟲 (Trùng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict