Kaori Dict

Câu

hook · barb · gaff · brackets

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
12
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 167
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
gou1
Tiếng Hàn

hook · barb · gaff · brackets

Từ chứa chữ này · dễ trước

はりhariCHÂM

đinh; kim; kim chỉ

N3
こうちゅうkouchuuCÂU TRÙNG

enhookworm

かぎかっこkagikakko

ensquare brackets; Japanese-style quotation marks

かぎkagiCÂU

enhook · hook bracket (Japanese quotation mark)

かぎばなkagibanaCÂU TỴ

enhooked nose

けばりkebariMAO CÂU

en(artificial) fly; fly lure

かぎづめkagizumeCÂU TRẢO

enclaw; talon

こうこげんのていりkoukogennoteiri

enPythagorean theorem

こうこげんkoukogenCÂU CỔ HUYỀN

enthree sides of right triangle (minor cathetus, major cathetus and hypotenuse)

ひきめかぎばなhikimekagibanaDẪN MỤC CÂU TỴ

enstyle of drawing the human face, popular in the Heian period

かぎがたkagigataCÂU HÌNH

enhook-shaped; bent at a right angle

こうじょうkoujouCÂU TRẠNG

enhooklike; hook-shaped; unciform

かぎなりkaginariCÂU TRẠNG

enhooklike; hook-shaped; unciform

chiCÂU

enfishing hook

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鈎 (Câu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict