Kaori Dict

Thiêu · Thâu · Thu

hoe with long blade at acute angle

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
17
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
Bộ thủ
bộ 167
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
qiao1
Tiếng Hàn

hoe with long blade at acute angle

Từ chứa chữ này · dễ trước

くわいれしきkuwaireshiki

enground-breaking ceremony

くわkuwaTHIÊU

enhoe

まぐわmaguwaMÃ THIÊU

enharrow; rake

くわがたむしkuwagatamushiTHIÊU HÌNH TRÙNG

enstag beetle

くわいれkuwaire

enbreaking ground; ground-breaking (ceremony) · New Year's ceremony in which a hoe is used to break ground in a field lying in a lucky direction

すきくわsukikuwaSỪ THIÊU

enfarming implement

くわがたkuwagataTHIÊU HÌNH

enhoe-shaped helmet crest · stag beetle

のこぎりくわがたnokogirikuwagataCƯA THIÊU HÌNH

ensawtooth stag beetle (Prosopocoilus inclinatus); saw stag beetle

みやまくわがたmiyamakuwagataTHÂM SƠN THIÊU HÌNH

enMiyama stag beetle (Lucanus maculifemoratus)

おおくわがたookuwagataĐẠI THIÊU HÌNH

engiant stag beetle (Dorcus hopei)

こくわkokuwaMỘC THIÊU

enwooden hoe

こくわがたkokuwagataTIỂU THIÊU HÌNH

enDorcus rectus (species of stag beetle)

くわはじめkuwahajime

enNew Year's ceremony in which a hoe is used to break ground in a field lying in a lucky direction

くわがたそうkuwagatasouTHIÊU HÌNH THẢO

enVeronica miqueliana (species of speedwell)

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

鍬 (Thiêu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict