Kaori Dict

片尼

ペニー

penii

Âm Hán-Việt: PHIẾN NI

Nghĩa

  1. danh từthường viết bằng kana

    1.penny (monetary unit); pence

Câu ví dụ · Tatoeba

  • A penny saved is a penny earned.

  • How much is that penny?

  • They scrambled for the penny in the street.

  • She could not persuade him not to waste half an hour to save a few pennies.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

片尼 (ペニー) — penny (monetary unit); pence | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict