聡い
さとい
satoi
Cách viết khác: 敏い
意味Nghĩa
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
1.clever; smart
- tính từ đuôi いthường viết bằng kana
2.sharp (ear, etc.); sensitive; discerning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- さりげなく聡いこの子にはうかつな事はとても言えない。
You just can't let things slip around this nonchalantly smart girl.