Kaori Dict

慶応

けいおう

keiou

Âm Hán-Việt: KHÁNH ƯNG

Nghĩa

  1. danh từ

    1.Keiō era (1865.4.7-1868.9.8)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There is going to be a game between Waseda and Keio today.

  • Meiji was beaten by Keio by a score of three to five.

  • Our school beat Keio at baseball.

  • Waseda tied Keio in yesterday's game.

  • You're dating a Keio university student, aren't you?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

慶応 (けいおう) — Keiō era (1865.4.7-1868.9.8) | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict