ずきん
zukin
Cách đọc khác: ズキン
意味Nghĩa
- phó từ đi với とonomatopoeic or mimetic word
1.throbbing (pain); pounding
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 歩こうとするとここがズキンとします。
When I try to walk, I get an awful pain here.
zukin
Cách đọc khác: ズキン
1.throbbing (pain); pounding
When I try to walk, I get an awful pain here.